会意字
[huì yì zì] [会 意 字]
chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 về cách cấu tạo chữ Hán); chữ Hán kết hợp ý nghĩa của các thành phần có sẵn; còn gọi là chữ hợp ý hoặc chữ ghép nghĩa
“武”和“信”都是会意字。
“ wǔ” hé“ xìn” dōu shì huì yì zì.'Võ' và 'Tín' đều là chữ hội ý.
“林”和“森”都是常见的会意字。
“ lín” hé“ sēn” dōu shì cháng jiàn de huì yì zì.“Lâm” và “Sâm” đều là chữ hội ý thường gặp.
老师详细讲解了会意字的构字原理。
lǎo shī xiáng xì jiǎng jiě le huì yì zì de gòu zì yuán lǐ.Thầy giáo giảng giải chi tiết về nguyên lý tạo chữ hội ý.