晤
[wù]
gặp gỡ (xã hội)
两位外长将于下周举行双边会晤。
liǎng wèi wài zhǎng jiāng yú xià zhōu jǔ xíng shuāng biān huì wù.Hai bộ trưởng ngoại giao sẽ tổ chức cuộc gặp song phương vào tuần tới.
他们借此机会进行了友好的非正式会晤。
tā men jiè cǐ jī huì jìn xíng le yǒu hǎo de fēi zhèng shì huì wù.Họ nhân cơ hội này đã tiến hành một cuộc gặp gỡ thân mật không chính thức.
两国领导人就双边经贸合作举行了正式会晤。
liǎng guó lǐng dǎo rén jiù shuāng biān jīng mào hé zuò jǔ xíng le zhèng shì huì wù.Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm chính thức về hợp tác kinh tế thương mại song phương.