凶【兇】
[xiōng]
ác độc; dữ dội; điềm gở
残暴;凶恶;不吉利;厉害。
邻居家养的那只大狗看起来特别凶。
lín jū jiā yǎng de nà zhī dà gǒu kàn qǐ lái tè bié xiōng.Con chó to nhà hàng xóm nuôi trông rất hung dữ.
1.tai họa; điềm xấu; việc không may
不幸的事;灾难;恶运。
他在火灾中受重伤,现在吉凶未卜。
tā zài huǒ zāi zhōng shòu zhòng shāng, xiàn zài jí xiōng wèi bǔ.Anh ấy bị thương nặng trong vụ hỏa hoạn, hiện chưa biết lành dữ ra sao.
2.kẻ giết người; hung thủ
行凶的人;凶手。
警方全力搜查,终于捉拿了真凶。
jǐng fāng quán lì sōu chá, zhōng yú zhuō ná le zhēn xiōng.Cảnh sát dốc toàn lực truy lùng, cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.
quát nạt; hung dữ với
严厉训斥;态度恶劣地对待。
妈妈今天心情不好,又凶了我一顿。
mā ma jīn tiān xīn qíng bù hǎo, yòu xiōng le wǒ yí dùn.Hôm nay mẹ tâm trạng không tốt, lại quát mắng tôi một trận.
凶手在作案后迅速逃离了现场。
xiōng shǒu zài zuò àn hòu xùn sù táo lí le xiàn chǎng.Hung thủ nhanh chóng rời khỏi hiện trường sau khi gây án.
他被凶手连捅数刀,伤势严重。
tā bèi xiōng shǒu lián tǒng shù dāo, shāng shì yán zhòng.Anh ta bị hung thủ đâm liên tiếp nhiều nhát, bị thương nặng.
凶残的连环杀手终于落入法网。
xiōng cán de lián huán shā shǒu zhōng yú luò rù fǎ wǎng.Tên sát nhân hàng loạt tàn bạo cuối cùng đã sa lưới pháp luật.