倒挂
[dào guà] [倒 挂]
nghĩa đen: treo ngược; nghĩa bóng: lộn xộn và không công bằng, ví dụ: chi phí sản xuất và thương mại vượt quá giá bán (một số hàng hóa); nợ nhiều hơn khả năng trả
没错,接下来我们必须紧盯汇率波动,警惕美联储加息周期引发的跨境利差倒挂。
méi cuò, jiē xià lái wǒ men bì xū jǐn dīng huì lǜ bō dòng, jǐng tì měi lián chǔ jiā xī zhōu qī yǐn fā de kuà jìng lì chà dǎo guà.Không sai, tiếp theo chúng ta phải theo sát biến động tỷ giá, cảnh giác sự đảo ngược chênh lệch lãi suất xuyên biên giới do chu kỳ tăng lãi suất của Fed gây ra.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô