均势
[jūn shì] [均 势]
cân bằng lực; cân bằng lực lượng
嗯,在我看来,弭兵之会反映均势外交的脆弱平衡,类似冷战缓和期。
èn, zài wǒ kàn lái, mǐ bīng zhī huì fǎn yìng jūn shì wài jiāo de cuì ruò píng héng, lèi sì lěng zhàn huǎn hé qī.Dạ, theo góc nhìn của em, hội nghị bãi binh phản ánh sự cân bằng mong manh của ngoại giao cân bằng quyền lực, tương tự thời kỳ xoa dịu Chiến tranh Lạnh.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực好啊,我这就把春秋会盟与现代均势理论的对比框架再润色深化一下。
hǎo a, wǒ zhè jiù bǎ chūn qiū huì méng yǔ xiàn dài jūn shì lǐ lùn de duì bǐ kuàng jià zài rùn sè shēn huà yí xià.Vâng ạ, em sẽ trau chuốt và đào sâu thêm khung đối chiếu giữa hội minh thời Xuân Thu với lý thuyết cân bằng quyền lực hiện đại.
Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực