均一[jūn yī] [均 一]Lưu từKhácđồng đều; thống nhất; đồng nhấtChữ trong từ均jūnbằng一yīmộtTừ cùng chữ:第一dì yīHSK 2đầu tiên初一chū yīHSK 3ngày mùng một tháng âm lịch万一wàn yīHSK 4phòng khi之一zhī yīHSK 4một trong (cái gì đó)统一tǒng yīHSK 4thống nhất单一dān yīHSK 5đơn唯一wéi yīHSK 5chỉ同一tóng yīHSK 6giống hệt如一rú yīHSK 6nhất quánXem thêm (3)Từ cận nghĩa:齐一qí yīđồng đều齐刷刷qí shuā shuāđồng đềuVí dụ trong bài học这顿饭一共花了五百元,人均一百。zhè dùn fàn yí gòng huā le wǔ bǎi yuán, rén jūn yì bǎi.Bữa ăn này hết tổng cộng năm trăm tệ, bình quân mỗi người một trăm.我们把路费平均一下。wǒ men bǎ lù fèi píng jūn yí xià.Chúng ta chia đều tiền đi đường.