负载均衡[fù zǎi jūn héng] [负 载 均 衡]Lưu từKhác(tin học) cân bằng tảiChữ trong từ负fùmang载zàichở均jūnbằng衡héngcânTừ cùng chữ:负责fù zéHSK 3chịu trách nhiệm về负担fù dānHSK 4gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)负责人fù zé rénHSK 5người phụ trách平衡píng héngHSK 6cân bằng负有fù yǒuHSK 7chịu trách nhiệm负面fù miànHSK 7tiêu cực均衡jūn héngHSK 8bằng nhau抗衡kàng héngHSK 8cạnh tranh với权衡quán héngHSK 8cân nhắc