权衡【權衡】
[quán héng] [权 衡]
cân nhắc; cân đo (một vấn đề); cân bằng (lợi và hại)
比较利弊得失以作选择
做出决定之前,我们必须仔细权衡各种方案的利弊。
zuò chū jué dìng zhī qián, wǒ men bì xū zǐ xì quán héng gè zhǒng fāng àn de lì bì.Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc kỹ lưỡng lợi hại của từng phương án.
嗯,我权衡了一下,愿意接下这个新任务。
èn, wǒ quán héng le yí xià, yuàn yì jiē xià zhè ge xīn rèn wu.Ừm, tôi đã cân nhắc, sẵn lòng nhận nhiệm vụ mới này.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况放弃?你确定不再权衡一下,想想办法吗?
fàng qì? nǐ què dìng bú zài quán héng yí xià, xiǎng xiǎng bàn fǎ ma?Từ bỏ? Em chắc là không cân nhắc thêm, nghĩ cách xem sao?
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂我觉得你需要权衡利弊,毕竟身体健康最重要。
wǒ jué de nǐ xū yào quán héng lì bì, bì jìng shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào.Tôi thấy bạn cần cân nhắc lợi hại, suy cho cùng sức khỏe là quan trọng nhất.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn