战斗机
[zhàn dòu jī] [战 斗 机]
máy bay chiến đấu
这款战斗机具备出色的隐身性能。
zhè kuǎn zhàn dòu jī jù bèi chū sè de yǐn shēn xìng néng.Chiếc tiêm kích này có tính năng tàng hình xuất sắc.
这种新型战斗机具备极佳的隐形能力。
zhè zhǒng xīn xíng zhàn dòu jī jù bèi jí jiā de yǐn xíng néng lì.Loại máy bay chiến đấu kiểu mới này sở hữu khả năng tàng hình cực tốt.
他通过严格的选拔,成了一名战斗机飞行员。
tā tōng guò yán gé de xuǎn bá, chéng le yì míng zhàn dòu jī fēi xíng yuán.Anh ấy đã vượt qua kỳ tuyển chọn nghiêm ngặt để trở thành phi công máy bay chiến đấu.