钟
[zhōng]
1.cốc không quai; ly rượu; hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.)
古代盛酒器;聚集;亦作姓氏。
他和妻子一见钟情。
tā hé qī zǐ yí jiàn zhōng qíng.Anh ấy và vợ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.
2.đồng hồ; chuông
计时器具或打击乐器。
墙上的钟现在已经停了。
qiáng shàng de zhōng xiàn zài yǐ jīng tíng le.Đồng hồ trên tường bây giờ đã chết rồi.
3.phút (thời gian)
指分钟,用于计算时间。
我们先休息十分钟吧。
wǒ men xiān xiū xi shí fēn zhōng ba.Chúng ta nghỉ ngơi mười phút trước nhé.
五分钟很快,我们不能再等了。
wǔ fēn zhōng hěn kuài, wǒ men bù néng zài děng le.Năm phút nhanh lắm, chúng ta không thể đợi thêm nữa.
Trong bài: Suýt lỡ giờ chiếu phim · 才 và 就从这里到学校大约要二十分钟。
cóng zhè lǐ dào xué xiào dà yuē yào èr shí fēn zhōng.Từ đây đến trường mất khoảng hai mươi phút.
好,放一点儿盐,再炒两分钟。
hǎo, fàng yì diǎn r yán, zài chǎo liǎng fēn zhōng.Được, cho một ít muối, rồi xào thêm hai phút.
Trong bài: Nấu ăn cùng bà · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到