灭火
[miè huǒ] [灭 火]
dập lửa; cứu hỏa
消防人员迅速赶到现场灭火。
xiāo fáng rén yuán xùn sù gǎn dào xiàn chǎng miè huǒ.Lực lượng cứu hỏa nhanh chóng đến hiện trường dập lửa.
风向突然转向,给灭火带来了困难。
fēng xiàng tū rán zhuǎn xiàng, gěi miè huǒ dài lái le kùn nán.Hướng gió đột ngột đổi hướng, mang lại khó khăn cho việc chữa cháy.