救火
[jiù huǒ] [救 火]
dập lửa; cứu hỏa
好的,救人如救火,绝不能因为流程延误耽误任何抢救时机。
hǎo de, jiù rén rú jiù huǒ, jué bù néng yīn wèi liú chéng yán wù dān wù rèn hé qiǎng jiù shí jī.Được, cứu người như cứu hỏa, tuyệt đối không thể để quy trình chậm trễ làm lỡ mất bất kỳ thời cơ cấp cứu nào.
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp医生正在全力抢救火灾中的伤员。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù huǒ zāi zhōng de shāng yuán.Bác sĩ đang dốc toàn lực cứu chữa những người bị thương trong vụ hỏa hoạn.
许多热心群众主动参与了救火工作。
xǔ duō rè xīn qún zhòng zhǔ dòng cān yù le jiù huǒ gōng zuò.Nhiều người dân nhiệt tình đã chủ động tham gia công tác chữa cháy.