救场如救火[jiù chǎng rú jiù huǒ] [救 场 如 救 火]Lưu từKhácbuổi diễn phải tiếp tục (thành ngữ)Chữ trong từ救jiùcứu场chǎngnơi lớn dùng cho mục đích cụ thể如rúnhư救jiùcứu火huǒlửaTừ cùng chữ:着火zháo huǒHSK 4bắt lửa救灾jiù zāiHSK 5cứu trợ thiên tai恼火nǎo huǒHSK 6bực bội救助jiù zhùHSK 6giúp đỡ người gặp nạn救命jiù mìngHSK 6cứu mạng救援jiù yuánHSK 6cứu hộ发火fā huǒHSK 7bắt lửa点火diǎn huǒHSK 7châm lửa红火hóng huǒHSK 7thịnh vượngXem thêm (3)