光滑
[guāng huá] [光 滑]
bóng; mượt; trơn tru
物体表面平整不粗糙
这种桌子的表面非常光滑,摸起来很舒服。
zhè zhǒng zhuō zi de biǎo miàn fēi cháng guāng huá, mō qǐ lái hěn shū fú.Bề mặt của loại bàn này rất mượt mà, sờ vào cảm giác rất dễ chịu.
这块玉的质地非常细腻光滑。
zhè kuài yù de zhì dì fēi cháng xì nì guāng huá.Chất ngọc này vô cùng mịn màng và trơn nhẵn.
新鲜的茄子表皮光滑有光泽。
xīn xiān de qié zi biǎo pí guāng huá yǒu guāng zé.Cà tím tươi có lớp vỏ mịn màng và bóng bẩy.
这张石桌的棱角被打磨得很光滑。
zhè zhāng shí zhuō de léng jiǎo bèi dǎ mó de hěn guāng huá.Các góc cạnh của chiếc bàn đá này đã được mài rất nhẵn bóng.