细胞【細胞】
[xì bāo] [细 胞]
1.tế bào (sinh học)
生物体结构和功能的基本单位。
人体由数万亿个细胞组成,每种细胞都有不同的功能。
rén tǐ yóu shù wàn yì gè xì bāo zǔ chéng, měi zhǒng xì bāo dōu yǒu bù tóng de gōng néng.Cơ thể người được cấu tạo từ hàng nghìn tỷ tế bào, mỗi loại tế bào có chức năng khác nhau.
2.năng khiếu; tố chất
比喻某种天赋或特长。
他身上完全没有一点运动细胞。
tā shēn shàng wán quán méi yǒu yì diǎn yùn dòng xì bāo.Anh ấy hoàn toàn không có chút năng khiếu thể thao nào.
生殖系干预不同于体细胞治疗,这一改动会不可逆地渗入人类基因库。
shēng zhí xì gān yù bù tóng yú tǐ xì bāo zhì liáo, zhè yì gǎi dòng huì bù kě nì dì shèn rù rén lèi jī yīn kù.Can thiệp dòng mầm sinh dục khác với trị liệu tế bào soma, thay đổi này sẽ thẩm thấu không thể đảo ngược vào vốn gen nhân loại.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味细胞的分裂过程需要消耗能量。
xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.
你的想法我理解,但直接修改生殖细胞系,国际学界在伦理上向来极其审慎。
nǐ de xiǎng fǎ wǒ lǐ jiě, dàn zhí jiē xiū gǎi shēng zhí xì bāo xì, guó jì xué jiè zài lún lǐ shàng xiàng lái jí qí shěn shèn.Suy nghĩ của em thầy hiểu, nhưng trực tiếp can thiệp vào dòng tế bào mầm thì giới học thuật quốc tế xưa nay luôn vô cùng thận trọng về mặt đạo đức.
Trong bài: Giới hạn đạo đức chỉnh sửa gen dòng mầm điều trị bệnh di truyền · 与其……毋宁……