癌细胞
[ái xì bāo] [癌 细 胞]
tế bào ung thư
这种药物能有效抑制癌细胞的扩散。
zhè zhǒng yào wù néng yǒu xiào yì zhì ái xì bāo de kuò sàn.Loại thuốc này có thể ức chế sự lan rộng của tế bào ung thư một cách hiệu quả.
科学家在显微镜下观察癌细胞的变化。
kē xué jiā zài xiǎn wēi jìng xià guān chá ái xì bāo de biàn huà.Các nhà khoa học quan sát sự biến đổi của tế bào ung thư dưới kính hiển vi.
癌细胞一旦扩散,治疗的难度就会大幅增加。
ái xì bāo yí dàn kuò sàn, zhì liáo de nán dù jiù huì dà fú zēng jiā.Một khi tế bào ung thư di căn, độ khó điều trị sẽ tăng lên đáng kể.