腻
[nì]
béo; mềm; mỡ màng
为了身体健康,我开始少吃油腻的东西。
wèi le shēn tǐ jiàn kāng, wǒ kāi shǐ shǎo chī yóu nì de dōng xī.Để có sức khỏe tốt, mình bắt đầu ăn ít đồ dầu mỡ.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…这种速溶咖啡的颗粒非常细腻。
zhè zhǒng sù róng kā fēi de kē lì fēi cháng xì nì.Hạt của loại cà phê hòa tan này rất mịn.
嗯,以前吃得太油腻,肚子常常不舒服。
èn, yǐ qián chī de tài yóu nì, dù zǐ cháng cháng bù shū fú.Ừ, trước đây mình ăn quá nhiều đồ dầu mỡ, bụng thường khó chịu.
Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…