漆
[qī]
sơn; vecni; lượng từ: 道 (dào)
涂在物体表面起保护、美化作用的涂料
门上的漆已经开始脱落了。
mén shàng de qī yǐ jīng kāi shǐ tuō luò le.Sơn trên cửa đã bắt đầu bong tróc rồi.
sơn; quét sơn
涂刷油漆
叔叔打算把大门重新漆一遍。
shū shu dǎ suàn bǎ dà mén chóng xīn qī yí biàn.Chú định sơn lại cánh cổng lớn một lần nữa.
道
只要把握好尺度就不会,比如日本就把传统漆器做成了文创热卖品。
zhǐ yào bǎ wò hǎo chǐ dù jiù bú huì, bǐ rú rì běn jiù bǎ chuán tǒng qī qì zuò chéng le wén chuàng rè mài pǐn.Chỉ cần nắm vững chừng mực thì sẽ không, ví dụ Nhật Bản đã biến sơn mài truyền thống thành sản phẩm văn tạo bán rất chạy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống这扇门刚刷了油漆,请不要碰。
zhè shàn mén gāng shuā le yóu qī, qǐng bú yào pèng.Cánh cửa này vừa mới sơn, xin đừng chạm vào.
工人正在用黄色的油漆刷墙壁。
gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.
