漆器
[qī qì] [漆 器]
đồ sơn mài
只要把握好尺度就不会,比如日本就把传统漆器做成了文创热卖品。
zhǐ yào bǎ wò hǎo chǐ dù jiù bú huì, bǐ rú rì běn jiù bǎ chuán tǒng qī qì zuò chéng le wén chuàng rè mài pǐn.Chỉ cần nắm vững chừng mực thì sẽ không, ví dụ Nhật Bản đã biến sơn mài truyền thống thành sản phẩm văn tạo bán rất chạy.
Trong bài: Thảo luận về bảo tồn nghề thủ công truyền thống漆器脱胎后轻巧坚固。
qī qì tuō tāi hòu qīng qiǎo jiān gù.Đồ sơn mài sau khi rút cốt thì nhẹ và bền.