长途汽车
[cháng tú qì chē] [长 途 汽 车]
xe khách đường dài
坐长途汽车容易让人感到累。
zuò cháng tú qì chē róng yì ràng rén gǎn dào lèi.Đi xe khách đường dài dễ khiến người ta mệt mỏi.
我每次坐长途汽车都会晕车,只能靠窗坐。
wǒ měi cì zuò cháng tú qì chē dōu huì yùn chē, zhǐ néng kào chuāng zuò.Mỗi lần tôi đi xe khách đường dài đều bị say xe, chỉ có thể ngồi cạnh cửa sổ.