汽
[qì]
hơi nước; hơi
第一套离公共汽车站比较近。
dì yī tào lí gōng gòng qì chē zhàn bǐ jiào jìn.Căn thứ nhất khá gần trạm xe buýt.
Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多汽车需要定期保养才能用得久。
qì chē xū yào dìng qī bǎo yǎng cái néng yòng de jiǔ.Ô tô cần bảo dưỡng định kỳ mới dùng được lâu.
我七点半就坐公共汽车了。
wǒ qī diǎn bàn jiù zuò gōng gòng qì chē le.Bảy giờ rưỡi em đã đi xe buýt rồi.
Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…