蒸气[zhēng qì] [蒸 气]Lưu từKháchơi nước; hơiChữ trong từ蒸zhēnghấp气qìkhíTừ ghép:水蒸气shuǐ zhēng qìhơi nước蒸气重整zhēng qì chóng zhěngquá trình cải tổ bằng hơi nước (hóa học)Từ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi空气kōng qìHSK 2không khí力气lì qiHSK 4sức lực勇气yǒng qìHSK 4can đảm暖气nuǎn qìHSK 4hệ thống sưởi trung tâm运气yùn qiHSK 4vận may (tốt hoặc xấu)客气kè qiHSK 5lịch sựXem thêm (3)Từ cận nghĩa:汽qìhơi nước水气shuǐ qìhơi nước水汀shuǐ tīnghơi nước (tiếng Thượng Hải)水汽shuǐ qìhơi nước蒸汽zhēng qìhơi nước水蒸气shuǐ zhēng qìhơi nướcVí dụ trong bài học水蒸气遇冷会凝聚成水滴。shuǐ zhēng qì yù lěng huì níng jù chéng shuǐ dī.Hơi nước gặp lạnh sẽ ngưng tụ thành giọt nước.水加热后会变为水蒸气。shuǐ jiā rè hòu huì biàn wéi shuǐ zhēng qì.Nước sau khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.