水汽
[shuǐ qì] [THỦY 汽]
hơi nước; hơi ẩm; độ ẩm
这座盆地的地形有利于聚集水汽。
zhè zuò pén dì de dì xíng yǒu lì yú jù jí shuǐ qì.Địa hình lòng chảo này thuận lợi cho việc tích tụ hơi nước.
雨夜的街灯在水汽中显得格外朦胧。
yǔ yè de jiē dēng zài shuǐ qì zhōng xiǎn de gé wài méng lóng.Ánh đèn đường đêm mưa mờ ảo trong làn hơi nước.
瀑布上方水汽弥漫,形成了一道彩虹。
pù bù shàng fāng shuǐ qì mí màn, xíng chéng le yí dào cǎi hóng.Hơi nước mịt mù trên thác tạo nên một dải cầu vồng.