长途跋涉
[cháng tú bá shè] [长 途 跋 涉]
cuộc hành trình dài và khó khăn
经历长途跋涉后,队员们疲惫地躺在草地上。
jīng lì cháng tú bá shè hòu, duì yuán men pí bèi dì tǎng zài cǎo dì shàng.Sau chuyến đi dài ngày, các đội viên mệt mỏi nằm trên cỏ.
经过一整天的长途跋涉,大家都精疲力竭了。
jīng guò yì zhěng tiān de cháng tú bá shè, dà jiā dōu jīng pí lì jié le.Sau một ngày dài lội bộ đường xa, mọi người đều đã mệt mỏi kiệt sức.
历经长途跋涉,医疗队终于安全抵达了受灾地区。
lì jīng cháng tú bá shè, yī liáo duì zhōng yú ān quán dǐ dá le shòu zāi dì qū.Trải qua chặng đường dài vất vả, đội y tế cuối cùng đã đến vùng bị thiên tai an toàn.