跋
[bá]
tái bút; leo trèo qua núi
经过一整天的漫长跋涉,大家都酣睡了。
jīng guò yì zhěng tiān de màn cháng bá shè, dà jiā dōu hān shuì le.Sau một ngày dài đi bộ mệt mỏi, mọi người đều đã ngủ say.
偏远山区的村民往往需要跋山涉水去求医。
piān yuǎn shān qū de cūn mín wǎng wǎng xū yào bá shān shè shuǐ qù qiú yī.Dân làng vùng núi xa xôi thường phải lội suối trèo đèo đi khám chữa bệnh.
经历长途跋涉后,队员们疲惫地躺在草地上。
jīng lì cháng tú bá shè hòu, duì yuán men pí bèi dì tǎng zài cǎo dì shàng.Sau chuyến đi dài ngày, các đội viên mệt mỏi nằm trên cỏ.