外交特权[wài jiāo tè quán] [外 交 特 权]Lưu từKhácquyền miễn trừ ngoại giaoChữ trong từ外wàibên ngoài交jiāogiao nộp特tèđặc biệt权quánquyền lựcTừ cùng chữ:外国wài guóHSK 1(quốc gia) nước ngoài外语wài yǔHSK 1ngôn ngữ nước ngoài外边wài bianHSK 1bên ngoài外卖wài màiHSK 2(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà外地wài dìHSK 2các khu vực trong nước khác với nơi một người đang ở外交wài jiāoHSK 3ngoại giao外文wài wénHSK 3ngoại ngữ (viết)外面wài miànHSK 3bên ngoài (cũng phát âm [wài mian] cho nghĩa này)外套wài tàoHSK 4áo khoácXem thêm (3)Từ cận nghĩa:治外法权zhì wài fǎ quánquyền miễn trừ ngoại giao外交豁免权wài jiāo huò miǎn quánquyền miễn trừ ngoại giao