自尊心
[zì zūn xīn] [自 尊 心]
lòng tự trọng; lòng tự tôn
尊重自己并维护自身人格尊严的心态。
他的自尊心很强,不愿意轻易接受别人的施舍。
tā de zì zūn xīn hěn qiáng, bú yuàn yì qīng yì jiē shòu bié rén de shī shě.Lòng tự trọng của anh ấy rất cao, không muốn dễ dàng nhận sự bố thí của người khác.
父母要学会爱护孩子的自尊心。
fù mǔ yào xué huì ài hù hái zi de zì zūn xīn.Cha mẹ cần học cách bảo vệ lòng tự trọng của con cái.
他的自尊心膨胀到了极度。
tā de zì zūn xīn péng zhàng dào le jí dù.Lòng tự tôn của anh ấy đã phình to tới mức cực độ.