XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

体面【體面】

[tǐ miàn] [体 面]

tự trọng; uy tín; thể diện; danh dự; đáng khen; (diện mạo của ai đó) chỉnh tề; đáng kính

光彩体统或生活得体

参加重要面试时,穿着体面大方是对考官的基本尊重。

cān jiā zhòng yào miàn shì shí, chuān zhe tǐ miàn dà fāng shì duì kǎo guān de jī běn zūn zhòng.

Khi tham gia phỏng vấn quan trọng, ăn mặc đàng hoàng lịch sự là sự tôn trọng cơ bản đối với giám khảo.

thể diện; mặt mũi

指个人的面子或尊严

这样做会伤了他的体面。

zhè yàng zuò huì shāng le tā de tǐ miàn.

Làm như vậy sẽ tổn hại đến thể diện của anh ấy.

压力肯定是有的。而且我父母也觉得这份工作不够体面。

yā lì kěn dìng shì yǒu de. ér qiě wǒ fù mǔ yě jué de zhè fèn gōng zuò bú gòu tǐ miàn.

Áp lực chắc chắn là có. Hơn nữa bố mẹ em cũng cảm thấy công việc này không đủ thể diện.

Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓

我们可以先做每周的情绪测评,然后配合定期的个体面谈。

wǒ men kě yǐ xiān zuò měi zhōu de qíng xù cè píng, rán hòu pèi hé dìng qī de gè tǐ miàn tán.

Chúng ta có thể làm đánh giá tâm trạng hàng tuần trước, sau đó phối hợp phỏng vấn cá nhân định kỳ.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ