通顺【通順】
[tōng shùn] [通 顺]
trôi chảy; rõ ràng và mạch lạc
指文章或语句文理畅通。
你的中文作文表达非常通顺,没有语法错误。
nǐ de zhōng wén zuò wén biǎo dá fēi cháng tōng shùn, méi yǒu yǔ fǎ cuò wù.Bài văn tiếng Trung của bạn diễn đạt rất trôi chảy, không có lỗi ngữ pháp.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得太好了,祝你们沟通顺利,解开这个心结!
tài hǎo le, zhù nǐ men gōu tōng shùn lì, jiě kāi zhè ge xīn jié!Tốt quá, chúc các bạn giao tiếp thuận lợi, gỡ bỏ được nút thắt trong lòng này!
Trong bài: Dung hòa áp lực kết hôn từ gia đình · 尽量好啊!祝你沟通顺利,有任何进展随时在微信上告诉我。
hǎo a! zhù nǐ gōu tōng shùn lì, yǒu rèn hé jìn zhǎn suí shí zài wēi xìn shàng gào sù wǒ.Được rồi! Chúc cậu giao tiếp thuận lợi, có tiến triển gì cứ báo cho tớ trên WeChat nhé.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về lựa chọn nghề nghiệp