会昌[huì chāng] [会 昌]Lưu từKháchuyện Huichang ở Ganzhou 赣州 (gàn zhōu), Giang TâyChữ trong từ会huìcó thể昌chāng(dạng kết hợp) thịnh vượngTừ ghép:会昌县huì chāng xiànhuyện Huichang ở Ganzhou 赣州 (gàn zhōu), Giang Tây李会昌lǐ huì chāngLee Hoi-chang (1935-), chính trị gia Hàn QuốcTừ cùng chữ:会员huì yuánHSK 3thành viên会议huì yìHSK 3cuộc họp会计kuài jìHSK 4kế toán会谈huì tánHSK 5hội đàm会见huì jiànHSK 6gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)会长huì zhǎngHSK 6chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.会场huì chǎngHSK 7nơi họp会意huì yìHSK 7chữ hội ý (một trong Lục Thư 六书 (liù shū) phương pháp cấu thành chữ…会晤huì wùHSK 7gặp gỡXem thêm (2)Từ cận nghĩa:会昌县huì chāng xiànhuyện Huichang ở Ganzhou 赣州 (gàn zhōu), Giang Tây