烧开
[shāo kāi] [烧 开]
đun sôi
水已经烧开了,可以泡茶了。
shuǐ yǐ jīng shāo kāi le, kě yǐ pào chá le.Nước đã đun sôi rồi, có thể pha trà được rồi.
这里的自来水需要烧开后才能饮用。
zhè lǐ de zì lái shuǐ xū yào shāo kāi hòu cái néng yǐn yòng.Nước máy ở đây cần đun sôi mới có thể uống.
水烧开后,壶底不断冒出大量气泡。
shuǐ shāo kāi hòu, hú dǐ bú duàn mào chū dà liàng qì pào.Sau khi nước sôi, đáy ấm liên tục nổi lên nhiều bọt khí.