雀
[què]
(hình thức kết hợp) chim nhỏ; chim sẻ; cũng đọc là [qiǎo]
我记下了青金石、孔雀石之类的矿物颜料粉末。
wǒ jì xià le qīng jīn shí, kǒng què shí zhī lèi de kuàng wù yán liào fěn mò.Em đã ghi chép bột màu khoáng chất như ngọc lưu ly, đá lông công vân vân rồi.
Trong bài: Vật liệu khoáng chất trong phục chế bích hoạ cổ · ……之类的夜深了,整栋大楼里鸦雀无声。
yè shēn le, zhěng dòng dà lóu lǐ yā què wú shēng.Đêm đã khuya, cả tòa nhà yên lặng tuyệt đối.
演出刚结束,剧场内一度鸦雀无声。
yǎn chū gāng jié shù, jù chǎng nèi yí dù yā què wú shēng.Buổi biểu diễn vừa kết thúc, trong nhà hát im phăng phắc một lúc.