逸
[yì]
trốn thoát; nhàn nhã; xuất sắc
谢谢你的关心,我以后会注意劳逸结合,保证充足的睡眠。
xiè xiè nǐ de guān xīn, wǒ yǐ hòu huì zhù yì láo yì jié hé, bǎo zhèng chōng zú de shuì mián.Cảm ơn em đã quan tâm, sau này thầy sẽ chú ý nghỉ ngơi hợp lý, bảo đảm ngủ đủ giấc.
Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去这里的乡村生活宁静而安逸。
zhè lǐ de xiāng cūn shēng huó níng jìng ér ān yì.Cuộc sống thôn quê ở đây yên bình và thảnh thơi.
动力归动力,你也要学会合理安排时间,做到劳逸结合才行。
dòng lì guī dòng lì, nǐ yě yào xué huì hé lǐ ān pái shí jiān, zuò dào láo yì jié hé cái xíng.Động lực thì là động lực, em cũng phải học cách sắp xếp thời gian hợp lý, làm sao để kết hợp làm việc và nghỉ ngơi mới được.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不