逃逸
[táo yì] [逃 逸]
trốn thoát; bỏ chạy; đào tẩu
这一点的确是业界的共同担忧,高致病性病原体一旦失控逃逸,后果不堪设想。
zhè yì diǎn dí què shì yè jiè de gòng tóng dān yōu, gāo zhì bìng xìng bìng yuán tǐ yí dàn shī kòng táo yì, hòu guǒ bù kān shè xiǎng.Điểm này đúng là nỗi lo ngại chung của giới chuyên môn, mầm bệnh có độc lực cao một khi mất kiểm soát thoát ra, hậu quả khôn lường.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡