后勤
[hòu qín] [后 勤]
hậu cần
后方物资保障与服务工作
学校的后勤部门负责维护所有教学设施和宿舍设备。
xué xiào de hòu qín bù mén fù zé wéi hù suǒ yǒu jiào xué shè shī hé sù shè shè bèi.Bộ phận hậu cần của trường chịu trách nhiệm bảo trì mọi cơ sở vật chất giảng dạy và thiết bị ký túc xá.
敌军切断了我方的后勤补给线。
dí jūn qiē duàn le wǒ fāng de hòu qín bǔ jǐ xiàn.Quân địch đã cắt đứt tuyến tiếp tế hậu cần của ta.