XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

勤工俭学【勤工儉學】

[qín gōng jiǎn xué] [勤 工 俭 HỌC]

vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm

利用课余时间劳动维持学习

许多大学生利用课余时间勤工俭学,以此减轻家庭的经济负担。

xǔ duō dà xué shēng lì yòng kè yú shí jiān qín gōng jiǎn xué, yǐ cǐ jiǎn qīng jiā tíng de jīng jì fù dān.

Nhiều sinh viên đại học tận dụng thời gian rảnh rỗi để vừa làm vừa học nhằm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho gia đình.