兴衰
[xīng shuāi] [兴 衰]
thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
历史学家正在研究这个朝代的兴衰过程。
lì shǐ xué jiā zhèng zài yán jiū zhè ge cháo dài de xīng shuāi guò chéng.Các nhà sử học đang nghiên cứu quá trình hưng thịnh và suy tàn của triều đại này.
古代的占星师常常预言国家的兴衰,这些预言有时被统治者用来巩固自己的权威。
gǔ dài de zhān xīng shī cháng cháng yù yán guó jiā de xīng shuāi, zhè xiē yù yán yǒu shí bèi tǒng zhì zhě yòng lái gǒng gù zì jǐ de quán wēi.Các nhà chiêm tinh thời cổ đại thường tiên tri về sự hưng vong của quốc gia, những lời tiên tri đó đôi khi được người cai trị dùng để củng cố quyền uy của mình.