冤家
[yuān jia] [冤 GIA]
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.
[yuān jia] [冤 GIA]
kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
俗话说冤家宜解不宜结,不必耿耿于怀。
sú huà shuō yuān jiā yí jiě bù yí jié, bú bì gěng gěng yú huái.Dân gian có câu thù oán nên giải không nên kết, không cần để bụng mãi.