归宿【歸宿】
[guī sù] [归 宿]
nơi để quay về; nhà; điểm đến cuối cùng
最终的着落或归结的地方
每个人都希望找到心灵的归宿。
měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.
那您认为这种认知论上的不同理路,其最终的共同归宿究竟落在哪里?
nà nín rèn wéi zhè zhǒng rèn zhī lùn shàng de bù tóng lǐ lù, qí zuì zhōng de gòng tóng guī sù jiū jìng luò zài nǎ lǐ?Vậy thầy cho rằng các mạch nhận thức luận khác nhau này rốt cuộc có chốn quy tụ chung ở đâu?
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不多年来他辗转流转于各个城市之间,始终未能找到真正属于自己的归宿。
duō nián lái tā niǎn zhuǎn liú zhuǎn yú gè gè chéng shì zhī jiān, shǐ zhōng wèi néng zhǎo dào zhēn zhèng shǔ yú zì jǐ de guī sù.Nhiều năm qua anh ấy phiêu bạt qua nhiều thành phố, nhưng vẫn chưa tìm được nơi thực sự thuộc về mình.