宿
[sù]
trọ qua đêm; cũ; trước đây
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn每个人都希望找到心灵的归宿。
měi gè rén dōu xī wàng zhǎo dào xīn líng de guī sù.Mỗi người đều hy vọng tìm được nơi chốn quay về cho tâm hồn.
我们到宿舍门口了,下车吧。
wǒ men dào sù shè mén kǒu le, xià chē ba.Chúng ta đến cổng ký túc xá rồi, xuống xe thôi.
Trong bài: Lại để quên đồ trên xe taxi · Phó từ 又