紧密配合
[jǐn mì pèi hé] [紧 密 配 合]
phối hợp chặt chẽ; hợp tác mật thiết với
我们也是同样的心情!相信只要大家紧密配合,项目一定能取得超乎预期的成功。
wǒ men yě shì tóng yàng de xīn qíng! xiāng xìn zhǐ yào dà jiā jǐn mì pèi hé, xiàng mù yí dìng néng qǔ dé chāo hū yù qī de chéng gōng.Chúng tôi cũng chung tâm trạng đó! Tin rằng chỉ cần mọi người phối hợp chặt chẽ, dự án nhất định đạt thành công vượt kỳ vọng.
Trong bài: Chốt một cuộc đàm phán trang trọng各部门之间需要紧密配合,协调好工作进度。
gè bù mén zhī jiān xū yào jǐn mì pèi hé, xié tiáo hǎo gōng zuò jìn dù.Các bộ phận cần phối hợp chặt chẽ để điều phối tốt tiến độ công việc.
四名选手紧密配合,圆满完成了男子混合接力比赛。
sì míng xuǎn shǒu jǐn mì pèi hé, yuán mǎn wán chéng le nán zǐ hùn hé jiē lì bǐ sài.Bốn tuyển thủ phối hợp ăn ý, hoàn thành xuất sắc cuộc thi tiếp sức hỗn hợp nam.