人为
[rén wéi] [NHÂN 为]
nhân tạo; do con người tạo ra; có nguyên nhân hoặc nguồn gốc từ con người
由人的干预或制造导致的。
这场火灾是人为造成的,警方正在调查相关责任人。
zhè chǎng huǒ zāi shì rén wéi zào chéng de, jǐng fāng zhèng zài diào chá xiāng guān zé rèn rén.Vụ hỏa hoạn này do con người gây ra, cảnh sát đang điều tra những người liên quan.
只要能消除人为失误,少点争议也没什么不好。
zhǐ yào néng xiāo chú rén wéi shī wù, shǎo diǎn zhēng yì yě méi shén me bù hǎo.Chỉ cần loại bỏ được sai sót do con người, ít tranh cãi đi cũng đâu có gì xấu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao该公司一直秉承以人为本的宗旨。
gāi gōng sī yì zhí bǐng chéng yǐ rén wéi běn de zōng zhǐ.Công ty này luôn tiếp nối tôn chỉ lấy con người làm gốc.
哦,如果是自然损坏,我来负责修。人为的你负责。
ò, rú guǒ shì zì rán sǔn huài, wǒ lái fù zé xiū. rén wéi de nǐ fù zé.Ồ, nếu là hư hỏng tự nhiên, tôi sẽ chịu trách nhiệm sửa. Do con người làm hỏng thì cô chịu.
Trong bài: Thương lượng giá và điều khoản thuê nhà