人力
[rén lì] [NHÂN 力]
nhân lực; sức lao động
人的劳动能力或人的力量。
这个项目需要投入大量的人力和资金。
zhè ge xiàng mù xū yào tóu rù dà liàng de rén lì hé zī jīn.Dự án này cần đầu tư lượng lớn nhân lực và kinh phí.
不错,不过线下门面的人力成本和场地费用考虑过了吗?
bú cuò, bú guò xiàn xià mén miàn de rén lì chéng běn hé chǎng dì fèi yòng kǎo lǜ guò le ma?Tốt, nhưng chi phí nhân sự và mặt bằng của cửa hàng đã cân nhắc qua chưa?
Trong bài: Trình bày ý tưởng trước nhóm这个城市的人力资源相当充足。
zhè ge chéng shì de rén lì zī yuán xiāng dāng chōng zú.Nguồn nhân lực của thành phố này khá dồi dào.
好啊!这不仅能提高诊疗效率,还能优化人力成本,但资金投入极大。
hǎo a! zhè bù jǐn néng tí gāo zhěn liáo xiào lǜ, hái néng yōu huà rén lì chéng běn, dàn zī jīn tóu rù jí dà.Tốt quá! Điều này không chỉ nâng cao hiệu quả chẩn trị mà còn tối ưu hóa chi phí nhân lực, nhưng đầu tư vốn lại rất lớn.
Trong bài: Chiến lược chuyển đổi số y tế công cộng