人力资源
[rén lì zī yuán] [NHÂN 力 资 源]
nguồn nhân lực
嗯,我们可以联合人力资源部和外部专家,成立一个算法审计委员会。
èn, wǒ men kě yǐ lián hé rén lì zī yuán bù hé wài bù zhuān jiā, chéng lì yí gè suàn fǎ shěn jì wěi yuán huì.Ừm, chúng ta có thể kết hợp phòng nhân sự và chuyên gia bên ngoài, thành lập một ủy ban kiểm toán thuật toán.
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说这个城市的人力资源相当充足。
zhè ge chéng shì de rén lì zī yuán xiāng dāng chōng zú.Nguồn nhân lực của thành phố này khá dồi dào.
完全同意,从宏观来说,这直接关乎提升企业人力资源的长期可持续性。
wán quán tóng yì, cóng hóng guān lái shuō, zhè zhí jiē guān hū tí shēng qǐ yè rén lì zī yuán de cháng qī kě chí xù xìng.Hoàn toàn đồng ý, nhìn từ tầm vĩ mô, điều này liên quan trực tiếp đến việc nâng cao tính bền vững lâu dài của nguồn nhân lực doanh nghiệp.
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở