醇
[chún]
cồn; rượu có nồng độ cồn cao; đậm
这款咖啡味道醇厚,适合早餐。
zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.
两人的友谊犹如老酒,越久越醇。
liǎng rén de yǒu yì yóu rú lǎo jiǔ, yuè jiǔ yuè chún.Tình bạn giữa hai người như rượu lâu năm, càng để lâu càng nồng đượm.
这瓶老酒陈酿多年,口感十分醇厚。
zhè píng lǎo jiǔ chén niàng duō nián, kǒu gǎn shí fēn chún hòu.Chai rượu lâu năm này được ủ nhiều năm, vị vô cùng đậm đà.