家电【家電】
[jiā diàn] [GIA 电]
đồ điện gia dụng; viết tắt của 家用电器
家用电器的简称。
这次促销活动,各种家电的价格都打了八折。
zhè cì cù xiāo huó dòng, gè zhǒng jiā diàn de jià gé dōu dǎ le bā zhé.Trong đợt khuyến mãi lần này, các loại đồ điện gia dụng đều được giảm còn tám mươi phần trăm.
这能减少对国家电网的依赖,从而有效降低社区的碳足迹。
zhè néng jiǎn shǎo duì guó jiā diàn wǎng de yī lài, cóng ér yǒu xiào jiàng dī shè qū de tàn zú jì.Điều này có thể giảm bớt phụ thuộc vào lưới điện quốc gia, từ đó giảm tối đa lượng phát thải carbon của khu dân cư.
Trong bài: Xây dựng lưới điện vi mô phát thải bằng không cho cộng đồng · 从而他毕业后去了一家电视台。
tā bì yè hòu qù le yì jiā diàn shì tái.Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã vào làm ở một đài truyền hình.
这家电讯企业推出了全新的通信服务。
zhè jiā diàn xùn qǐ yè tuī chū le quán xīn de tōng xìn fú wù.Doanh nghiệp viễn thông này đã ra mắt dịch vụ thông tin mới.