通电
[tōng diàn] [通 电]
thiết lập mạch điện; điện khí hóa; bật điện
对。即使不能常见面,一通电话也能让我安心。
duì. jí shǐ bù néng cháng jiàn miàn, yì tōng diàn huà yě néng ràng wǒ ān xīn.Đúng vậy. Dù không thể thường xuyên gặp mặt, một cuộc điện thoại cũng có thể khiến em yên tâm.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于他精通电脑维修和网络维护。
tā jīng tōng diàn nǎo wéi xiū hé wǎng luò wéi hù.Anh ấy thành thạo sửa chữa máy tính và bảo trì mạng.
他打了一通电话。
tā dǎ le yì tōng diàn huà.Anh ấy gọi một cuộc điện thoại.