停车位【停車位】
[tíng chē wèi] [停 车 位]
chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe
专门用于停放车辆的位置
这栋现代化写字楼配备了充足的地下停车位,极大便利了员工通勤。
zhè dòng xiàn dài huà xiě zì lóu pèi bèi le chōng zú de dì xià tíng chē wèi, jí dà biàn lì le yuán gōng tōng qín.Tòa nhà văn phòng hiện đại này trang bị đầy đủ chỗ đỗ xe dưới tầng hầm, tạo thuận tiện lớn cho nhân viên đi làm.
你的方案比较完整。不过商家担心顾客减少,尤其是依赖停车位的小店,这个损失谁承担?
nǐ de fāng àn bǐ jiào wán zhěng. bú guò shāng jiā dān xīn gù kè jiǎn shǎo, yóu qí shì yī lài tíng chē wèi de xiǎo diàn, zhè ge sǔn shī shuí chéng dān?Phương án của em khá hoàn chỉnh. Nhưng các cửa hàng lo khách giảm, nhất là tiệm nhỏ phụ thuộc chỗ đỗ xe, tổn thất này ai gánh?
Trong bài: Tranh luận về chính sách这里的停车位需要按小时付费。
zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.
这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。
zhè dòng bàn gōng lóu shè yǒu gāo guǎn zhuān yòng de dì xià tíng chē wèi.Tòa nhà văn phòng này có chỗ đỗ xe dưới tầng hầm chuyên dụng cho cấp quản lý cao.