优先股
[yōu xiān gǔ] [优 先 股]
cổ phiếu ưu đãi
我们计划把四成短期债务转为优先股,以此减轻即期偿债压力,维持核心港口的运营。
wǒ men jì huà bǎ sì chéng duǎn qī zhài wù zhuǎn wéi yōu xiān gǔ, yǐ cǐ jiǎn qīng jí qī cháng zhài yā lì, wéi chí hé xīn gǎng kǒu de yùn yíng.Chúng tôi kế hoạch chuyển 40% khoản nợ ngắn hạn thành cổ phiếu ưu đãi, nhằm giảm bớt áp lực trả nợ tức thời, duy trì vận hành của các cảng cốt lõi.
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡