抢修
[qiǎng xiū] [抢 修]
sửa chữa khẩn trương; sửa chữa gấp
行,我来协调公关和高管层支持,你立刻带队执行抢修方案吧。
xíng, wǒ lái xié tiáo gōng guān hé gāo guǎn céng zhī chí, nǐ lì kè dài duì zhí xíng qiǎng xiū fāng àn ba.Được, để thầy điều phối quan hệ công chúng và sự hỗ trợ từ ban lãnh đạo cấp cao, cậu lập tức dẫn đội thực hiện phương án sửa chữa đi.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻工人们冒着大雨在户外抢修。
gōng rén men mào zhe dà yǔ zài hù wài qiǎng xiū.Các công nhân đội mưa lớn sửa chữa khẩn cấp ngoài trời.
运维抓紧抢修,同时请运营部逐一联系受损客户,坦诚告知正在回滚。
yùn wéi zhuā jǐn qiǎng xiū, tóng shí qǐng yùn yíng bù zhú yī lián xì shòu sǔn kè hù, tǎn chéng gào zhī zhèng zài huí gǔn.Bên vận hành kỹ thuật khẩn trương sửa chữa, đồng thời nhờ bộ phận vận hành liên hệ từng khách hàng bị ảnh hưởng, thẳng thắn thông báo là đang khôi phục dữ liệu.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻